hạ tuần

hạ tuần

Công ty sẽ tổ chức hội nghị tổng kết vào hạ tuần tháng 12.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng thời gian mười ngày cuối cùng của một tháng: "Hạ tuần" dùng để chỉ giai đoạn từ ngày 21 (hoặc 20) đến ngày cuối cùng của một tháng dương lịch hoặc âm lịch. Đây một cách chia tháng truyền thống thành ba phần: thượng tuần, trung tuần hạ tuần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công ty sẽ tổ chức hội nghị tổng kết vào hạ tuần tháng 12. (Công ty sẽ tổ chức hội nghị tổng kết vào khoảng mười ngày cuối của tháng 12.)
    • Dự kiến, cơn bão sẽ ảnh hưởng đến vùng biển nước ta trong hạ tuần tháng 10. (Dự kiến, cơn bão sẽ ảnh hưởng đến vùng biển nước ta trong khoảng mười ngày cuối tháng 10.)
    • Kế hoạch đi công tác của anh ấy được sắp xếp vào hạ tuần tới. (Kế hoạch đi công tác của anh ấy được sắp xếp vào khoảng mười ngày cuối của tháng sau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thuộc hạ tuần": Được dùng như một tính từ để mô tả sự việc xảy ra hoặc liên quan đến thời điểm này trong tháng.
    • Đợt không khí lạnh thuộc hạ tuần tháng Giêng thường rất khắc nghiệt. (Đợt không khí lạnh vào khoảng cuối tháng Giêng thường rất khắc nghiệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Thượng tuần (danh từ): Khoảng mười ngày đầu tiên của một tháng.
    • Lễ khai trương được tổ chức vào thượng tuần tháng 6.
  • Trung tuần (danh từ): Khoảng mười ngày giữa của một tháng (từ ngày 11 đến ngày 20).
    • Kỳ nghỉ lễ thường rơi vào trung tuần tháng .
Từ đồng nghĩa
  • Cuối tháng: Cụm từ này có nghĩa tương tự nhưng ít cụ thể hơn về số ngày, thường chỉ chung những ngày cuối cùng của tháng.
  • Những ngày cuối tháng: Cụm từ diễn đạt cùng ý nghĩa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "hạ tuần" do đây một danh từ chỉ thời gian.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "hạ tuần". Tuy nhiên, từ này thường xuất hiện trong văn phong hành chính, báo cáo, dự báo thời tiết kế hoạch công việc.)